
Đỏ 3Q3
* Giá thực tế có thể thay đổi tùy phiên bản tại Toyota Mỹ Đình Online.
TOYOTA VELOZ CROSS CVT
638.000.000 VNĐ
Thông số kỹ thuật:
- Năm sản xuất: 2026
- Xuất xứ: Việt Nam
- Kiểu dáng: Đa dụng
- Số chỗ ngồi: 7 Chỗ
- Nhiên liệu: Xăng
- Động cơ: 2NR-VE

Đỏ 3Q3
* Giá thực tế có thể thay đổi tùy phiên bản tại Toyota Mỹ Đình Online.
Ước tính khoản thanh toán xe hàng tháng của bạn.
-
-
Toyota Veloz Cross CVT tái định nghĩa dòng xe gia đình bằng một diện mạo đầy quyền uy và hiện đại, xóa bỏ hoàn toàn hình ảnh thực dụng thường thấy của các dòng MPV truyền thống. Với ngôn ngữ thiết kế hướng đến tương lai, mẫu xe mang dáng dấp của một chiếc SUV đô thị cao cấp với những đường nét góc cạnh, sắc sảo và vô cùng mạnh mẽ. Sự kết hợp giữa kích thước rộng rãi và vẻ ngoài sang trọng giúp phiên bản tiêu chuẩn này không chỉ là phương tiện di chuyển mà còn là biểu tượng khẳng định phong cách của chủ sở hữu khi lựa chọn dòng xe Toyota Veloz Cross thế hệ mới.
Nội thất của Toyota Veloz Cross CVT mở ra một không gian sống di động thực thụ với sự kết hợp hài hòa giữa chất liệu da cao cấp, nỉ và các chi tiết mạ chrome tinh tế. Với tông màu đen – xám chủ đạo, khoang cabin toát lên vẻ sang trọng và sạch sẽ. Điểm nhấn lớn nhất trên mẫu xe chính là khả năng tùy biến không gian thông minh, mang lại sự thoải mái tối đa cho cả 7 hành khách, biến những hành trình dài trở nên thư thái như đang ngồi trong chính phòng khách ngôi nhà mình.
Toyota Veloz Cross CVT mang đến trải nghiệm vận hành ổn định và thư thái, đúng chất một mẫu xe gia đình hiện đại. Được phát triển trên nền tảng khung gầm mới, mẫu xe tối ưu hóa khả năng cách âm cùng độ cứng vững, giúp hành khách luôn cảm thấy dễ chịu trên mọi cung đường. Dù di chuyển trong đô thị chật hẹp hay hành trình dài trên cao tốc, phiên bản tiêu chuẩn này vẫn thể hiện sự linh hoạt đáng kinh ngạc, kết hợp cùng các tính năng hỗ trợ lái tiên tiến để tạo nên một chuyến đi an toàn và tối ưu chi phí.
Toyota Veloz Cross CVT không chỉ đơn thuần là một mẫu xe 7 chỗ, mà còn là một không gian trải nghiệm công nghệ đầy cảm hứng dành cho cả gia đình. Hãng xe Nhật đã hào phóng trang bị cho mẫu xe này hàng loạt những tính năng tiện ích hiện đại, vốn thường chỉ xuất hiện trên các dòng xe cao cấp hơn. Từ khả năng tùy biến ghế ngồi thông minh đến các kết nối kỹ thuật số không dây, phiên bản tiêu chuẩn này tự tin đáp ứng trọn vẹn mọi nhu cầu của người dùng, mang lại sự tiện dụng và thư thái tuyệt đối trên mỗi hành trình.
Hệ thống an toàn trên Toyota Veloz Cross CVT được thiết kế dựa trên triết lý bảo vệ tối đa cho mọi hành khách trong khoang cabin. Không chỉ dừng lại ở các trang bị cơ bản, mẫu xe này còn sở hữu những công nghệ hỗ trợ lái chủ động thông minh, giúp người lái tiên liệu và phòng tránh các rủi ro từ sớm. Với sự kết hợp giữa khung xe hấp thụ xung lực GOA và hàng loạt tính năng điện tử tiên tiến, phiên bản tiêu chuẩn này mang lại sự an tâm tuyệt đối, giúp mỗi chuyến hành trình trở nên trọn vẹn và thư thái hơn.
| DANH MỤC | Veloz Cross CVT | Veloz Cross CVT Top |
|---|---|---|
| Kích Thước | ||
| Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) | 4475 x 1750 x 1700 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2750 | |
| Vết bánh xe (mm) | 1505/1500 | 1515/1510 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 205 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4.9 | 5.0 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 43 | |
| Động Cơ – Vận Hành | Động cơ xăng | 2NR-VE |
| Loại nhiêu liệu | Xăng | |
| Công suất tối đa ((KW)HP/vòng/phút) | (78)105/6000 | (78)105/6000 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 138/4200 | 138/4200 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải | Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải |
| Hộp số | Số tự động vô cấp | Số tự động vô cấp |
| Loại dẫn động | Dẫn động cầu trước | Dẫn động cầu trước |
| Chế độ lái | 3 chế độ lái (Eco/Normal/Power) | 3 chế độ lái (Eco/Normal/Power) |
| Hệ thống treo trước | MacPherson với thanh cân bằng | |
| Hệ thống treo sau | Dạng thanh xoắn với thanh cân bằng | |
| Loại vành / Kích thước lốp | Hợp kim 195/60R16 | Hợp kim 205/50R17 |
| Loại phanh (Trước/Sau) | Đĩa / Đĩa | Đĩa / Đĩa |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) | ||
| Trong đô thị | 7.8 | 7.29 |
| Ngoài đô thị | 5.14 | 4.78 |
| Kết hợp | 6.12 | 5.7 |
| Ngoại Thất | ||
| Đèn chiếu xa/gần | LED | |
| Cụm đèn trước | LED | |
| Chức năng gập điện | Có | Có |
| Đèn chào mừng | Có | Có |
| Cụm đèn hậu | LED | LED |
| Thanh đỡ nóc xe | Có | Có |
| Nội Thất | ||
| Tay lái | Da | Da |
| Loại tay lái | 3 Chấu | 3 Chấu |
| Màn hình đa thông tin | 7 inch, TFT | 7 inch, TFT |
| Chất liệu ghế | Da pha nỉ | Da pha nỉ |
| Ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh tay 6 hướng |
| Hàng ghế thứ 2 | Trượt ngả 60:40 | Trượt ngả 60:40 |
| Hàng ghế thứ 3 | Gập 50:50 | Gập 50:50 |
| Chế độ sofa | Có | |
| Tiệc Nghi | ||
| Hệ thống điều hòa | Tự động / Auto | Tự động / Auto |
| Kích thước màn hình giải trí | Cảm ứng 9 inch | Cảm ứng 9 inch |
| Apple Carplay + Android Auto | Có | Có |
| Số loa | 6 | 6 |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có | Có |
| Sạc không dây (Chuẩn Qi, công suất nguồn 15W) | Có | Có |
| Chìa khóa thông minh + Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Cửa gió sau | Có | Có |
| An Ninh | ||
| Túi khí | 6 túi khí | 6 túi khí |
| Hệ thống báo động | Có | Có |
| Hệ thống mã hóa khoá động cơ | Có | Có |
| Hệ thống an toàn Toyota | Không có | Có |
| Cảnh báo tiền va chạm (PCS) | – | Có |
| Cảnh báo lệch làn đường (LDA) | – | Có |
| Đèn chiếu xa tự động (AHB) | – | Có |
| Kiểm soát vận hành chân ga (PMC) | – | Có |
| Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành (FDA) | – | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau / RCTA | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có | Có |
| Camera hỗ trợ đỗ xe | Camera lùi | Camera 360 độ |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Sau | Sau |