
Trắng ngọc trai 089
* Giá thực tế có thể thay đổi tùy phiên bản tại Toyota Mỹ Đình Online.
TOYOTA VIOS 1.5G CVT
553.000.000 VND
Thông số kỹ thuật:
- Năm sản xuất: 2026
- Xuất xứ: Việt Nam
- Số chỗ ngồi: 5 Chỗ
- Nhiên liệu: Xăng
- Động cơ: 2NR-FE

Trắng ngọc trai 089
* Giá thực tế có thể thay đổi tùy phiên bản tại Toyota Mỹ Đình Online.
Ước tính khoản thanh toán xe hàng tháng của bạn.
-
-
Phiên bản cao cấp nhất Toyota Vios 1.5G CVT sở hữu diện mạo mang tính đột phá với ngôn ngữ thiết kế góc cạnh, trẻ trung và đầy nam tính. Tổng thể thân xe được tạo điểm nhấn bằng những đường gân dập nổi khí động học, kết hợp cùng cụm đèn Full-LED sắc sảo tạo nên một góc nhìn hiện đại, cuốn hút ngay từ cái nhìn đầu tiên. Những tinh chỉnh đáng giá ở ngoại thất không chỉ giúp mẫu sedan hạng B này duy trì sự bền dáng đặc trưng của dòng xe Toyota Vios danh tiếng, mà còn toát lên phong thái tự tin, năng động khi di chuyển trên phố thị.
Bước vào không gian khoang lái của Toyota Vios 1.5G CVT, người dùng sẽ cảm nhận ngay sự kết hợp hài hòa giữa tính thực dụng truyền thống và những nâng cấp công nghệ hiện đại. Phiên bản cao cấp nhất này sở hữu khoang cabin tông màu đen chủ đạo, điểm xuyết bằng các chi tiết ốp bạc và đường chỉ khâu tinh tế, tạo nên vẻ đẹp sang trọng và sạch sẽ. Với triết lý thiết kế tối ưu hóa tối đa diện tích, khoang nội thất của Toyota Vios không chỉ mang lại độ rộng rãi hàng đầu phân khúc mà còn cung cấp hệ thống giải trí thông minh, biến mọi hành trình trở nên thú vị và thư thái cho cả người lái lẫn hành khách.
Phiên bản cao cấp nhất khẳng định vị thế vững chắc là mẫu xe “nồi đồng cối đá” nhờ năng lực vận hành cực kỳ ổn định, bền bỉ và kinh tế. Trái tim của xe là khối động cơ Dual VVT-i danh tiếng kết hợp nhịp nhàng cùng hộp số vô cấp mượt mà, mang lại trải nghiệm di chuyển linh hoạt, không giật cục và đặc biệt phù hợp với điều kiện giao thông đô thị phức tạp. Không hướng đến sự bốc lửa hay thể thao quá mức, xe tập trung tối đa vào sự êm ái, tối ưu khả năng cách âm cải thiện và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, giúp chủ sở hữu hoàn toàn yên tâm về chi phí vận hành theo năm tháng.
Phiên bản cao cấp nhất mang đến một không gian tiện nghi đầy bất ngờ, xóa tan hoàn toàn định kiến về một mẫu xe chỉ thuần túy thực dụng. Nhà sản xuất đã mạnh tay nâng cấp hàm lượng công nghệ nhằm chiều lòng những khách hàng trẻ tuổi và các gia đình hiện đại. Không dừng lại ở sự rộng rãi vốn có, xe còn sở hữu những trang bị đáng tiền từ hệ thống điều hòa thông minh cho đến các tính năng hỗ trợ lái tối ưu. Mọi chi tiết trong cabin đều được bố trí khoa học nhằm tối ưu hóa sự thoải mái, biến chiếc sedan này trở thành người bạn đồng hành tin cậy, thông minh trên mọi hành trình thường nhật.
Sự an toàn của hành khách chính là giá trị cốt lõi được nâng tầm mạnh mẽ trên phiên bản cao cấp nhất này. Không còn dừng lại ở những trang bị cơ bản, xe được nhà sản xuất ưu ái tích hợp gói công nghệ an toàn chủ động tiên tiến, mang lại sự tự tin và an tâm tuyệt đối cho người cầm lái. Sự kết hợp hoàn hảo giữa các tính năng thông minh và hệ thống bảo vệ cứng cáp giúp mẫu sedan này khẳng định vị thế là một trong những dòng xe an toàn nhất phân khúc, đạt tiêu chuẩn 5 sao tối đa của tổ chức ASEAN NCAP để bảo vệ trọn vẹn cho bạn và những người thân yêu trên mọi cung đường.
| DANH MỤC | 1.5G-CVT | 1.5E-CVT | 1.5E-MT |
|---|---|---|---|
| Thông số kỹ thuật | |||
| Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) | 4425x1730x1475 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2550 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 133 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.1 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 42 | ||
| Dung tích xi lanh (cc) | 1496 | ||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Van biến thiên kép / Dual VVT-i | ||
| Công suất tối đa (kW (HP)/vòng/phút) | (79) 106/6000 | (79) 106/6000 | (79) 106/6000 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 140/4200 | 140/4200 | 140/4200 |
| Hệ thống treo trước | Độc lập Macpherson | ||
| Hệ thống treo sau | Dầm xoắn | ||
| Loại vành / Kích thước lốp | Mâm đúc 185/60R15 | ||
| Loại phanh (Trước/Sau) | Đĩa thông gió / Đĩa đặc | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) | |||
| Trong đô thị | 7.74 | 7.70 | 7.62 |
| Ngoài đô thị | 4.79 | 4.67 | 5.08 |
| Kết hợp | 5.87 | 5.77 | 6.02 |
| Ngoại Thất | |||
| Đèn chiếu gần / xa | Bi LED dạng bóng chiếu | ||
| Đèn chiếu sáng ban ngày | Có | Không | Không |
| Đèn sương mù | LED | ||
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | Có | ||
| Tự động bật / tắt | Có | Có | Không |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Có | Có | Không |
| Đèn phanh | LED | ||
| Đèn báo rẽ | Bóng thường | ||
| Chức năng gập điện gương chiếu hậu | Có | ||
| Nội Thất | |||
| Tay lái | Bọc da | Bọc da | Urethane |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin | Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay | Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay |
| Loại đồng hồ | Optitron + TFT 4.2” | Optitron | Analog |
| Đèn báo chế độ Eco | Có | Có | Không |
| Chức năng báo mức tiêu thụ nhiên liệu | Có | Có | Không |
| Chức năng báo vị trí cần số | Có | Có | Không |
| Loại ghế trước | Thể thao | Thể thao | Thường |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | ||
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh tay 4 hướng | ||
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40, ngả lưng ghế | ||
| Tựa tay hàng ghế sau | Có | ||
| An Ninh | |||
| Số túi khí | 7 | 3 | 3 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | ||
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | ||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | ||
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) | Có | ||
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) | Có | ||
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có | ||
| Cảnh báo tiền va chạm (PCS) | Có | – | – |
| Cảnh báo lệch làn đường (LDA) | Có | – | – |